Advertisement

Tỷ giá đô Úc ngày hôm nay là bao nhiêu? 1 đô la Úc (AUD) bằng bao nhiêu tiền Việt Nam (VNĐ)? Hãy cùng nganhangviet.org giải đáp những thắc mắc này nhé .

Giới thiệu về đơn vị tiền tệ Úc

Đô la Úc

  • Ký hiệu: $, A$, đôi khi là AU$
  • Mã: AUD

Hiện là loại tiền tệ của  Australia gồm các đảo  Đảo Norfolk, Đảo Giáng Sinh, Quần đảo Cocos (Keeling). Một đô la chia làm 100 cents.

Các mệnh giá (loại tiền) của Đô la Úc là:

1 đô la Úc bằng bao nhiêu tiền Việt
Đơn vị tiền tệ Đô la Úc
  • 100 AUD
  • 50 AUD
  • 20 AUD
  • 10 AUD
  • 5 AUD

Ngoài những tờ bạc Đô la Úc được làm bằng chất liệu Polymer này, thì nước Úc còn có loại tiền đồng với các loại xu có mệnh giá: 5 Cent, 10 Cent, 20 Cent, 50 Cent, 1 Đô la và 2 Đô la.

1 đô la úc bằng bao nhiêu tiền Việt
1 đô la úc bằng bao nhiêu tiền Việt

1 AUD bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

Tỷ giá AUD cập nhật mới nhất ngày 22/06/2021 là:

  • 1 AUD = 17.286,39 VND

Như vậy bạn có thể tự tính được các mức giá khác nhau như:

  • 5 AUD = 86.431,96 VNĐ
  • 10 AUD = 172.863,92 VNĐ
  • 100 AUD = 1.728.639,16 VNĐ
  • 1000 AUD = 17.286.391,62 VNĐ
  • 1 triệu AUD = 17.286.391.620,00 VNĐ

Tỷ giá tiền đô la Úc tại các ngân hàng

Dưới đây là bảng tỷ giá Đô la Úc AUD ứng với giá tiền Việt Nam VND tại các ngân hàng ngày 22/06/2021:

Ngân hàng

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán tiền mặt

Bán chuyển khoản

ABBank

16.939

17.007

17.700

17.700

ACB

17.085

17.197

17.471

17.471

Agribank

16.914

16.982

17.539

 

Bảo Việt

 

17.043

 

17.497

BIDV

16.923

17.025

17.514

 

CBBank

16.994

17.106

 

17.433

Đông Á

17.150

17.220

17.460

17.450

Eximbank

17.101

17.152

17.461

 

GPBank

 

17.216

17.518

 

HDBank

17.116

17.151

17.511

 

Hong Leong

16.926

17.071

17.586

 

HSBC

16.843

16.974

17.576

17.576

Indovina

17.015

17.206

17.837

 

Kiên Long

17.008

17.159

17.514

 

Liên Việt

 

17.132

17.625

 

MSB

17.056

 

17.596

 

MB

16.918

17.089

17.710

17.710

Nam Á

16.867

17.052

17.443

 

NCB

16.935

17.035

17.465

17.545

OCB

17.013

17.113

18.691

17.521

OceanBank

 

17.132

17.625

 

PGBank

 

17.135

17.372

 

PublicBank

16.860

17.030

17.514

17.514

PVcomBank

17.067

16.896

17.603

17.603

Sacombank

17.134

17.234

17.738

17.638

Saigonbank

17.065

17.176

17.462

 

SCB

17.030

17.080

17.570

17.570

SeABank

17.036

17.136

17.666

17.566

SHB

17.024

17.094

17.454

 

Techcombank

16.836

17.075

17.675

 

TPB

16.813

17.036

17.568

 

UOB

16.795

17.011

17.633

 

VIB

16.999

17.153

17.499

 

VietABank

16.971

17.091

17.423

 

VietBank

17.050

17.101

 

17.409

VietCapitalBank

16.928

17.100

17.646

 

Vietcombank

16.896

17.067

17.602

 

VietinBank

17.068

17.168

17.718

 

VPBank

16.922

17.039

17.614

 

VRB

17.068

17.188

17.461

 

* Bảng tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo. Để biết thông tin chi tiết hãy liên hệ với ngân hàng bạn giao dịch.

Đổi tiền đô Úc sang Việt, tiền Việt sang tiền đô Úc ở đâu?

Đổi đô la Úc sang tiền Việt ở đâu?
Đổi đô la Úc sang tiền Việt ở đâu?

Đổi tiền Việt sang tiền đô Úc

Bạn nên tìm hiểu để đổi tiền ở các ngân hàng sẽ đảm bảo uy tín hơn rất nhiều. Bạn hãy theo dõi bảng trên để so sánh tỷ giá AUD mua vào bán ra của các ngân hàng để lựa chọn được ngân hàng có giá tốt nhất.

Đổi tiền đô Úc sang tiền Việt

Đồng tiền Úc được đánh giá chất lượng vì thế việc trao đổi đồng tiền này không khó khăn bạn có thể đổi trực tiếp tại các ngân hàng uy tín, hoặc có thể đổi tại sân bay vì luôn luôn sẵn có.

Úc là một đất nước khá phát triển do đó các loại hình thanh toán tự động khá phổ biến tại đây. Vì thế thay vì thanh toán tiền mặt bạn cũng có thể lựa chọn thanh toán thẻ. Tuy nhiên loại thanh toán này mất phí khá cao.

Các ngân hàng lớn tại Úc mà bạn có thể đến đổi tiền là: Ngân hàng Quốc gia Úc (NAB), Ngân hàng Commonwealth Australia (CBA), Tập đoàn ngân hàng Westpac…

Nếu muốn đơn giản hơn nữa thì mọi người cũng có thể ra các tiệm vàng để đổi cho đơn giản. Nếu bạn đổi nhiều thì có thể gọi điện thoại họ sẽ tới nhà nhé.

Như vậy, Ngân hàng Việt đã thông tin đến với bạn đọc đấy đủ về tỷ giá quy đổi 1 đô la Úc (AUD) bằng bao nhiêu tiền Việt Nam (VNĐ)?. Mong rằng bài viết sẽ có ích đối với bạn.

TÌM HIỂU THÊM:

Advertisement
Bài trướcMã bưu điện – Zip Code / Postal Code tại Hà Nội
Bài tiếp theoQuy đổi: 1 Bath Thái [THB] bằng bao nhiêu tiền Việt Nam hôm nay?
Với hơn 5 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, đặc biệt là tín dụng, bảo hiểm và Fintech, mình hi vọng những kiến thức trên website sẽ giúp ích được cho bạn trong việc sử dụng các sản phẩm, dịch vụ ngân hàng một cách thông minh và hiệu quả nhất.