Advertisement

Tỷ giá đô Úc ngày hôm nay là bao nhiêu? 1 đô la Úc (AUD) bằng bao nhiêu tiền Việt Nam (VNĐ)? Hãy cùng nganhangviet.org giải đáp những thắc mắc này nhé .

Giới thiệu về đơn vị tiền tệ Úc

Đô la Úc

  • Ký hiệu: $, A$, đôi khi là AU$
  • Mã: AUD

Hiện là loại tiền tệ của  Australia gồm các đảo  Đảo Norfolk, Đảo Giáng Sinh, Quần đảo Cocos (Keeling). Một đô la chia làm 100 cents.

Các mệnh giá (loại tiền) của Đô la Úc là:

1 đô la Úc bằng bao nhiêu tiền Việt
Đơn vị tiền tệ Đô la Úc
  • 100 AUD
  • 50 AUD
  • 20 AUD
  • 10 AUD
  • 5 AUD

Ngoài những tờ bạc Đô la Úc được làm bằng chất liệu Polymer này, thì nước Úc còn có loại tiền đồng với các loại xu có mệnh giá: 5 Cent, 10 Cent, 20 Cent, 50 Cent, 1 Đô la và 2 Đô la.

1 đô la úc bằng bao nhiêu tiền Việt
1 đô la úc bằng bao nhiêu tiền Việt

1 AUD bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

Tỷ giá AUD cập nhật mới nhất ngày 30/06/2022 là:

  • 1 AUD = 16.076,41 VND

Như vậy bạn có thể tự tính được các mức giá khác nhau như:

  • 5 AUD = 80.382,07 VNĐ
  • 10 AUD = 160.764,14 VNĐ
  • 100 AUD = 1.607.641,38 VNĐ
  • 1000 AUD = 16.076.413,83 VNĐ
  • 1 triệu AUD = 16.076.413.830,00 VNĐ

Tỷ giá tiền đô la Úc tại các ngân hàng

Dưới đây là bảng tỷ giá Đô la Úc AUD ứng với giá tiền Việt Nam VND tại các ngân hàng ngày 30/06/2022:

Ngân hàng

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán tiền mặt

Bán chuyển khoản

ABBank

15.967

16.031

16.919

16.970

ACB

16.222

16.328

16.609

16.609

Agribank

16.099

16.164

16.743

 

Bảo Việt

 

16.173

 

16.751

BIDV

16.078

16.175

16.714

 

CBBank

16.205

16.311

 

16.646

Đông Á

16.300

16.360

16.590

16.580

Eximbank

16.240

16.289

16.617

 

GPBank

 

16.338

16.652

 

HDBank

16.189

16.223

16.738

 

Hong Leong

16.057

16.202

16.718

 

HSBC

16.064

16.189

16.762

16.762

Indovina

16.185

16.368

17.051

 

Kiên Long

16.183

16.303

16.646

 

Liên Việt

 

16.285

16.624

 

MSB

16.158

16.208

16.852

16.822

MB

16.094

16.194

16.858

16.858

Nam Á

16.100

16.285

16.725

 

NCB

16.121

16.221

16.754

16.834

OCB

16.094

16.194

17.880

16.607

OceanBank

 

16.285

16.624

 

PGBank

 

16.346

16.616

 

PublicBank

16.042

16.204

16.717

16.717

PVcomBank

16.155

15.995

16.670

16.670

Sacombank

16.157

16.257

16.869

16.769

Saigonbank

16.241

16.347

16.656

 

SCB

16.180

16.270

16.810

16.810

SeABank

15.979

16.079

16.659

16.559

SHB

16.197

16.247

16.647

 

Techcombank

15.947

16.213

16.825

 

TPB

16.009

16.210

16.730

 

UOB

15.960

16.125

16.801

 

VIB

16.147

16.294

16.613

 

VietABank

16.192

16.312

16.635

 

VietBank

16.215

16.264

 

16.584

VietCapitalBank

15.992

16.154

16.784

 

Vietcombank

16.065

16.227

16.750

 

VietinBank

16.196

16.296

16.846

 

VPBank

16.013

16.125

16.902

 

VRB

16.081

16.178

16.717

 

* Bảng tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo. Để biết thông tin chi tiết hãy liên hệ với ngân hàng bạn giao dịch.

Đổi tiền đô Úc sang Việt, tiền Việt sang tiền đô Úc ở đâu?

Đổi đô la Úc sang tiền Việt ở đâu?
Đổi đô la Úc sang tiền Việt ở đâu?

Đổi tiền Việt sang tiền đô Úc

Bạn nên tìm hiểu để đổi tiền ở các ngân hàng sẽ đảm bảo uy tín hơn rất nhiều. Bạn hãy theo dõi bảng trên để so sánh tỷ giá AUD mua vào bán ra của các ngân hàng để lựa chọn được ngân hàng có giá tốt nhất.

Đổi tiền đô Úc sang tiền Việt

Đồng tiền Úc được đánh giá chất lượng vì thế việc trao đổi đồng tiền này không khó khăn bạn có thể đổi trực tiếp tại các ngân hàng uy tín, hoặc có thể đổi tại sân bay vì luôn luôn sẵn có.

Úc là một đất nước khá phát triển do đó các loại hình thanh toán tự động khá phổ biến tại đây. Vì thế thay vì thanh toán tiền mặt bạn cũng có thể lựa chọn thanh toán thẻ. Tuy nhiên loại thanh toán này mất phí khá cao.

Các ngân hàng lớn tại Úc mà bạn có thể đến đổi tiền là: Ngân hàng Quốc gia Úc (NAB), Ngân hàng Commonwealth Australia (CBA), Tập đoàn ngân hàng Westpac…

Nếu muốn đơn giản hơn nữa thì mọi người cũng có thể ra các tiệm vàng để đổi cho đơn giản. Nếu bạn đổi nhiều thì có thể gọi điện thoại họ sẽ tới nhà nhé.

Như vậy, Ngân hàng Việt đã thông tin đến với bạn đọc đấy đủ về tỷ giá quy đổi 1 đô la Úc (AUD) bằng bao nhiêu tiền Việt Nam (VNĐ)?. Mong rằng bài viết sẽ có ích đối với bạn.

TÌM HIỂU THÊM:

4.3/5 - (6 bình chọn)
Advertisement
Bài trướcQuy đổi: 1 Franc Thụy Sĩ (CHF) bằng bao nhiêu tiền Việt Nam (VND) hôm nay
Bài tiếp theoQuy đổi: 1 Baht Thái [THB] bằng bao nhiêu tiền Việt Nam hôm nay?
Với gần 7 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, đặc biệt là mảng tín dụng, bảo hiểm và Fintech, mình hi vọng những kiến thức trên website sẽ giúp ích được cho bạn trong việc sử dụng các sản phẩm, dịch vụ ngân hàng một cách thông minh và hiệu quả nhất.