Tỷ giá: 1 Euro (€) bằng bao nhiêu tiền Việt Nam hôm nay 27/11/2020?

Euro là đồng tiền chung của các nước châu Âu và hiện nay nó được cả châu Âu sử dụng, đây là một trong những đồng tiền phổ biến trên thế giới và có giá trị cao so với tiền Việt Nam. Việc xem tỷ giá quy đổi đồng Euro sang tiền Việt Nam được rất nhiều người tra cứu mỗi ngày.

Euro là tiền gì?

Euro (ký hiệu: €; mã ISO: EUR, còn gọi là Âu kim hay Đồng tiền chung châu Âu) là đơn vị tiền tệ của Liên minh Tiền tệ châu Âu, là tiền tệ chính thức của 18 quốc gia thành viên của Liên minh châu Âu (Áo, Bỉ, Bồ Đào Nha, Đức, Hà Lan, Hy Lạp, Ireland, Luxembourg, Pháp, Phần Lan, Tây Ban Nha, Ý, Slovenia, Malta, Cộng hòa Síp, Estonia, Latvia, Litva) cùng 6 nước và lãnh thổ không thuộc Liên minh Châu Âu.




Đồng tiền kim loại Euro có mặt trước giống nhau còn mặt sau lại thể hiện hình ảnh theo từng quốc gia riêng biệt. Mặc dù vậy, bạn vẫn có thể thanh toán tiền kim loại trong khắp liên minh tiền tệ.

Đồng tiền kim loại Euro có các mệnh giá 1 Cent, 2 Cent, 5 Cent, 10 Cent, 20 Cent, 50 Cent,  1 Euro và 2 Euro.

Đồng tiền kim loại Euro
Các mệnh giá đồng tiền kim loại Euro

Tiền giấy Euro có 7 mệnh giá, mỗi mệnh giá 1 màu khác nhau bao gồm: 5 Euro, 10 Euro, 50 Euro, 100 Euro, 200 Euro và 500 Euro. Mặt trước tờ 500 Euro có hình của một cửa sổ hay phần trước của một cánh cửa, mặt sau là một chiếc cầu.

1 Euro bằng bao nhiêu tiển Việt Nam
Các mệnh giá đồng tiền giấy Euro

Vào ngày 01/01/1999 tỷ lệ hối đoái giữa Euro và các đơn vị tiền tệ quốc gia được quy định không thể thay đổi và Euro trở thành tiền tệ chính thức. Việc phát hành đồng Euro rộng rãi đến người dân bắt đầu từ ngày 01/01/2002.


1 Euro bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

1 Euro hiện nay quy đổi ra đồng Việt Nam sẽ có giá khoảng 27.000 VNĐ (27 nghìn đồng). Mức giá này sẽ có sự thay đổi dựa vào tỷ giá của từng ngân hàng theo thời điểm.

Tương tự như vậy, chúng ta dễ dàng tính được số tiền quy đổi ra tiền việt với các mức tiền lớn hơn như sau:

  • 5 Euro (5€ to vnd) bằng 135,000 đ (1 trăm 35 nghìn đồng).
  • 10 Euro (10€ to vnd) bằng 270,000 đ (2 trăm 70 nghìn đồng).
  • 20 Euro (20€ to vnd) bằng 540,000 đ (5 trăm 40 nghìn đồng).
  • 100 Euro (100€ to vnd) bằng 2,700,000 đ (2 triệu 700 nghìn đồng).
  • 300 Euro (300€ to vnd) bằng 8,100,000 đ (8 triệu 100 nghìn đồng).
  • 1000 Euro (1000€ to vnd) bằng 27,000,000 đ (27 triệu đồng).
  • 1600 Euro (1600€ to vnd) bằng 43,200,000 đ (43 triệu 200 nghìn đồng).
  • 1 triệu Euro (1.000.000€ to vnd) bằng 27,000,000,000 đ (27 tỷ đồng).
  • 100 triệu Euro (100.000.000€ to vnd) bằng 2,700,000,000,000 đ (2 nghìn 700 tỷ đồng).
  • 200 triệu Euro (200.000.000€ to vnd) bằng 5,400,000,000,000 đ (5 nghìn 400 tỷ đồng).
  • 700 triệu Euro (700.000.000€ to vnd) bằng 18,900,000,000,000 đ (18 nghìn 900 tỷ đồng).
  • 1 tỷ Euro (1.000.000.000€ to vnd) bằng 27,000,000,000,000 đ (27 nghìn tỷ đồng).

Tỷ giá Euro mới nhất tại ngân hàng

Dưới đây là bảng tỷ giá Euro của 8 ngân hàng lớn nhất tại Việt Nam. Dựa vào đây, bạn có thể chọn ngân hàng để mua bán Euro với giá tốt nhất.

Ngân hàng Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Vietcombank 26,738.01 đ 27,008.09 đ 28,101.68 đ
ACB 27,129.00 đ 27,238.00 đ 27,628.00 đ
Đông Á 27,140.00 đ 27,250.00 đ 27,620.00 đ
Techcombank 26,923.00 đ 27,133.00 đ 28,133.00 đ
VIB 27,153.00 đ 27,262.00 đ 27,676.00 đ
Sacombank 27,228.00 đ 27,328.00 đ 27,632.00 đ
Vietinbank 27,103.00 đ 27,118.00 đ 28,128.00 đ
BIDV 26,989.00 đ 27,062.00 đ 28,070.00 đ

Theo đó ở chiều mua vào, ngân hàng Sài Gòn Thường Tín – Sacombank có giá cao nhất là 27,228.00đ. Ở chiều bán ra, ngân hàng Đông Á lại có mức giá rẻ nhất là 27,628.00đ.

Đồng tiền Euro bằng bao nhiêu tiền Việt
Đồng tiền Euro

Lưu ý khi đổi EUR

  • Tỷ giá mua vào: Được hiểu là số tiền Việt bỏ ra để mua 1 Euro EUR. Để quy đổi 1 Euro EUR bằng bao nhiêu tiền Việt VNĐ bạn chỉ cần nhân 1 Euro EUR cho tỷ giá mua vào giữa EUR và VNĐ.
  • Tỷ giá bán ra: được hiểu là số tiền Việt bạn thu được khi bán 1 Euro EUR trên thị trường. Giống với cách tính 1 Euro EUR bằng bao nhiều tiền VNĐ áp dụng cho tỷ giá mua vào, bạn có thể sử dụng tỷ giá bán ra giữa Euro EUR và tiền Việt để tính số tiền muốn quy đổi bằng cách nhân tỷ giá và số tiền muốn đổi.
  • Tỷ giá trên chỉ là tỷ giá đổi Euro EUR sang VNĐ tham khảo và tỷ gía này hoàn toàn có thể thay đổi theo thời gian, đặc biệt có sự chênh lệch tùy ngân hàng Nhà Nước hoặc ngân hàng thương mại. Để biết tỷ giá ngoại tệ thực tế, đa số mọi người sẽ tới các chi nhánh/PGD ngân hàng giao dịch gần nhất.



Đổi tiền Euro sang tiền Việt ở đâu an toàn và cao nhất?

Vì là đồng tiền có giá trị thương mại quốc tế nên có nhiều đơn vị, dịch vụ quy đổi ngoại tệ, quy đổi Euro sang VND bạn có thể lựa chọn.

Song, để tránh thiệt hại tài chính, bạn có thể đổi tiền Euro sang tiền Việt tại các ngân hàng uy tín ở Việt Nam như: Vietcombank, Agribank, BIDV, Vietinbank, Techcombank, ACB…

Theo Luật định, các tiệm vàng sẽ được phép thu đổi ngoại tệ khi có giấy phép của Nhà nước. Nếu như không có giấy phép thì đều bị coi là bất hợp pháp.

Để tránh trường hợp xử phạt hành chính, bạn nên yêu cầu tiệm vàng đưa giấy phép thu đổi ngoại tệ. Khi đó, bạn có thể yên tâm tiến hành giao dịch đổi Euro sang tiền Việt tại các địa chỉ này.

Trên đây là tất cả thông tin về quy đổi tiền Euro sang tiền Việt mà bạn nên nắm rõ. Bên cạnh EUR, USD cũng là đồng tiền có sức ảnh hưởng lớn nhất thế giới hiện nay. Để biết cách quy đổi từ tiền USD sang tiền Việt Nam và ngược lại, Ngân hàng Việt mời bạn tham khảo bài viết 1 USD bằng bao nhiêu tiền Việt.

Với hơn 5 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, đặc biệt là Fintech, mình hi vọng những kiến thức được đúc kết trên blog này sẽ giúp ích được cho bạn trong việc sử dụng các sản phẩm, dịch vụ ngân hàng một cách thông minh và hiệu quả nhất.

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây