Advertisement

Franc Thụy Sĩ (CHF) là một trong những đơn vị tiền tệ khá phổ biến trên thị trường hiện nay. Vậy 1 Franc Thụy Sĩ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam (VND) hôm nay. Hãy cùng theo dõi trong bài viết dưới đây.

Các mệnh giá tiền Franc Thụy Sĩ

Franc Thụy Sĩ là đồng tiền hợp pháp của một số nước ở châu Âu như Thụy Sĩ, Liechtenstein, Campione d’Italia và Italia. Ngoài ra, tại Đức tuy đồng tiền này không phải là phương tiện thanh toán hợp pháp nhưng vẫn được người dân sử dụng khá rộng rãi trong cuộc sống thường ngày. Franc Thụy Sĩ bao gồm 7 mệnh giá tiền xu (5Rp, 10Rp, 20Rp, 50Rp, Fr1, Fr2 và Fr5 ) và 6 mệnh giá tiền giấy (Fr10 , Fr20 , Fr50 , Fr100 , Fr200 và Fr1000).

1 Franc Thụy Sĩ bằng bao nhiêu tiền Việt
Các mệnh giá tiền Thụy Sĩ

Hiện nay, đồng Franc Thụy Sĩ được giao dịch trên 2 thị trường chính tại châu Âu là Forex và thị trường kỳ hạn. Đồng CHF được trao đổi mạnh với các loại tiền tệ khác như Euro, USD, Bảng Anh, Yên Nhật và cả tiền Việt Nam (VND).

Quy đổi 1 Franc Thụy Sĩ (CHF) bằng bao nhiêu tiền Việt Nam

Tính đến hôm nay 27/09/2021, 1 Franc Thụy Sĩ quy đổi ra tiền Việt Nam có giá 24.425,57 VND. Như vậy dựa vào tỷ giá này ta có thể dễ dàng tính được tỷ giá quy đổi với các mệnh giá tiền CHF lớn hơn:

  • 1 Franc Thụy Sĩ (1 CHF) = 24.425,57 VND
  • 2 Franc Thụy Sĩ (2 CHF) = 48.851,15 VND
  • 5 Franc Thụy Sĩ (5 CHF) = 122.127,86 VND
  • 10 Franc Thụy Sĩ (10 CHF) = 244.255,73 VND
  • 100 Franc Thụy Sĩ (100 CHF) = 2.442.557,26 VND
  • 1.000 Franc Thụy Sĩ (1000 CHF) = 24.425.572,57 VND
  • 10.000 Franc Thụy Sĩ (10000 CHF) = 244.255.725,70 VND
  • 50.000 Franc Thụy Sĩ (50000 CHF) = 1.221.278.628,50 VND
  • 1.000.000 Franc Thụy Sĩ (1 triệu CHF) = 24.425.572.570,00 VND

Bảng tỷ giá CHF các ngân hàng tại Việt Nam

Dưới đây là bảng tỷ giá đồng Franc Thụy Sĩ của các ngân hàng tại Việt Nam hôm nay. Từ bảng tỷ giá này bạn có thể lựa chọn ngân hàng để mua bán, trao đổi CHF với mức giá tốt nhất.

Bảng tỷ giá Franc Thụy Sĩ các ngân hàng tại Việt Nam

Ngân hàng

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán tiền mặt

Bán chuyển khoản

ABBank

 

25.081,00

25.857,00

 

ACB

 

24.247,00

 

24.586,00

Agribank

24.018,00

24.115,00

24.731,00

 

Bảo Việt

 

24.042,00

 

24.804,00

BIDV

23.900,00

24.044,00

24.801,00

 

Đông Á

22.610,00

24.250,00

23.080,00

24.570,00

Eximbank

24.256,00

24.212,00

24.626,00

 

GPBank

 

24.376,00

24.758,00

 

HDBank

24.169,00

24.234,00

24.641,00

 

HSBC

24.049,00

24.049,00

24.804,00

24.804,00

Indovina

 

23.680,00

25.203,00

 

Kiên Long

 

24.264,00

24.618,00

 

MSB

24.280,00

 

24.687,00

 

MB

23.836,00

24.077,00

24.808,00

24.808,00

Nam Á

23.780,00

24.050,00

24.809,00

 

NCB

23.979,00

24.109,00

24.686,00

24.766,00

OCB

     

24.972,00

PGBank

 

24.262,00

24.618,00

 

PublicBank

23.806,00

24.047,00

24.733,00

24.733,00

Sacombank

24.221,00

24.321,00

24.729,00

24.579,00

Saigonbank

 

24.241,00

24.560,00

 

SeABank

24.008,00

24.158,00

24.768,00

24.668,00

SHB

24.440,00

24.540,00

24.940,00

 

Techcombank

23.934,00

24.178,00

24.781,00

 

TPB

24.024,00

24.062,00

24.830,00

 

UOB

23.685,00

23.991,00

24.862,00

 

VIB

 

24.180,00

24.970,00

 

VietABank

24.446,00

24.626,00

25.036,00

 

VietBank

 

24.329,00

 

24.745,00

VietCapitalBank

23.958,00

24.200,00

24.949,00

 

Vietcombank

23.809,01

24.049,51

24.803,75

 

VietinBank

24.118,00

24.223,00

24.723,00

 

VPBank

23.942,00

24.146,00

24.677,00

 

VRB

23.975,00

24.217,00

24.679,00

 

Đổi tiền Thụy Sĩ ở đâu an toàn và được giá?

Là một trong những đồng tiền có giá trị trên thị trường và khá phổ biến tại Châu Âu nên hiện nay có khá nhiều đơn vị cung cấp dịch vụ đổi tiền Franc Thụy Sĩ sang VND. Tuy nhiên, để an toàn và tránh bị thiệt thòi về tài chính thì bạn nên lựa chọn đổi tiền CHF tại các ngân hàng lớn, uy tín như Agribank, Vietcombank, BIDV, Techcombank, VPBank…

Đổi tiền Thụy Sĩ ở đâu an toàn và được giá?
Đổi tiền Thụy Sĩ ở đâu an toàn và được giá?

Ngoài ra có một số tiệm vàng tại Hà Nội và TPHCM cũng cung cấp dịch vụ đổi tiền Thụy Sĩ. Bạn nên lựa chọn các tiệm vàng được cấp phép của Nhà Nước để tránh các rủi ro về tài chính khi đổi tiền.

Trên đây là tổng hợp các thông tin về tỷ giá quy đổi tiền Franc Thụy Sĩ sang tiền Việt Nam (VND). Hy vọng bài viết hữu ích đối với bạn đọc!

Advertisement
Bài trướcVàng 18K là gì? Giá Vàng 18K hôm nay bao nhiêu tiền 1 chỉ?
Bài tiếp theoVàng Ý là gì? Giá vàng Ý hôm nay bao nhiêu 1 chỉ?
Với gần 7 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, đặc biệt là mảng tín dụng, bảo hiểm và Fintech, mình hi vọng những kiến thức trên website sẽ giúp ích được cho bạn trong việc sử dụng các sản phẩm, dịch vụ ngân hàng một cách thông minh và hiệu quả nhất.