Advertisement

1 Triệu Đô la Mỹ bằng bao nhiêu tiền Việt là câu hỏi được rất nhiều người quan tâm mỗi ngày. Để biết kết quả chính xác của phép tính này các bạn hãy theo dõi bài viết dưới đây.


Đô la Mỹ (USD) là một loại tiền tệ phổ biến ở nhiều quốc gia trên thế giới. Sự biến động của tỷ giá USD trên thị trường ngoại hối sẽ ảnh hưởng trực tiếp tới các quốc gia, doanh nghiệp cũng như nhiều tổ chức tài chính kinh doanh tiền tệ. Đặc biệt, với những người đang muốn đổi Đô la sang tiền Việt, việc cập nhật tỷ giá Đô mỗi ngày là điều vô cùng cần thiết.

Tuy nhiên, tỷ giá USD biến động theo ngày, theo giờ nên không phải ai cũng nắm rõ để mua/bán một cách hợp lý nhất. Vì vậy, hãy thường xuyên cập nhật thông tin giá 1 triệu Đô la Mỹ bằng bao nhiêu tiền Việt tại bài viết này của Ngân hàng Việt . 

Về Đồng Đô la Mỹ (USD)

Đô la Mỹ hay còn được gọi với những tên khác như Đô, Đô la, USD, Mỹ Kim… đây là tiền tệ chính của Hoa Kỳ. Đô la Mỹ được biết tới là đồng tiền mạnh nhất nên được sử dụng phổ biến trong các giao dịch ở hầu hết quốc gia trên thế giới.

Đồng USD chính là "ông vua tiền tệ".
Đồng USD chính là “ông vua tiền tệ”.

Cũng chính vì mức độ phổ biến của tiền USD mà việc quy đổi tỷ giá Đô la Mỹ sang tiền Việt luôn là mối quan tâm hàng đầu của rất nhiều nhà đầu tư tiền tệ. Để biết, 1 triệu Đô la bằng bao nhiêu tiền Việt, các bạn cần biết 1 Đô là bằng bao nhiêu tiền Việt.

Theo đó, tỷ giá Đô la Mỹ thường thay đổi liên tục theo ngày, thậm chí là theo giờ. Vì thế, tỷ giá 1 USD sẽ dao động trong khoảng từ 22.000 VND đến 23.000 VND. Ở thời điểm hiện tại ngày 23/06/2021 giá USD được ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố như sau: 1 USD = 22.952,37 VND.

1 Triệu Đô la Mỹ [USD] bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

Việc nắm rõ 1 Đô la bằng bao nhiêu tiền Việt sẽ giúp chúng ta dễ dàng tính toán các mệnh giá còn lại khi đổi sang tiền Việt. Các bạn chỉ cần dựa vào số tiền USD cần quy đổi cụ thể, sau đó nhân với tỷ giá của 1 USD. Như vậy:

1 Triệu USD = 22.952.370.000,00 VND (1 triệu Đô bằng 22 tỷ 952 triệu đồng).

Dưới đây là một số mệnh giá tiền Đô đổi sang tiền Việt phổ biến khác mà khách hàng thường quan tâm :

  • 100.000 USD = 2.295.237.000,00 VND (100 nghìn Đô bằng 2 tỷ 295 triệu đồng).
  • 200.000 USD = 4.590.474.000,00 VND (200 nghìn Đô bằng 4 tỷ 590 triệu đồng).
  • 500.000 USD = 11.476.185.000,00 VND (500 nghìn Đô bằng 11 tỷ 476 triệu đồng).
  • 2 triệu USD = 45.904.740.000,00 VND (2 triệu Đô bằng 45 tỷ 904 triệu đồng).
  • 3 triệu USD = 68.857.110.000,00 VND (3 triệu Đô bằng 68 tỷ 857 triệu đồng).
  • 5 triệu USD = 114.761.850.000,00 VND (5 triệu Đô bằng 114 tỷ 761 triệu đồng).
  • 8 triệu USD = 183.618.960.000,00 VND (8 triệu Đô bằng 183 tỷ 618 triệu đồng).
  • 10 triệu USD = 229.523.700.000,00 VND (10 triệu Đô bằng 229 tỷ 523 triệu đồng).
  • 20 triệu USD = 459.047.400.000,00 VND (20 triệu Đô bằng 459 tỷ 047 triệu đồng).
  • 50 triệu USD = 1.147.618.500.000,00 VND (50 triệu Đô bằng 1.147 tỷ đồng).
  • 100 triệu USD = 2.295.237.000.000,00 VND (100 triệu Đô bằng 2.295 tỷ đồng).
  • 500 triệu USD = 11.476.185.000.000,00 VND (500 triệu Đô bằng 11.476 tỷ đồng).

Tỷ giá USD tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá chính là mức giá được tính ở thời điểm mà đồng tiền của quốc gia hay khu vực được chuyển đổi sang đồng tiền của một quốc gia hay khu vực nào đó. Tỷ giá sẽ được tính bằng đơn vị nội tệ trên một đơn vị ngoại tệ. 

Đối với tỷ giá đô la Mỹ hôm nay đang có xu hướng tăng mạnh. Theo đó, 1 đồng đa la Mỹ đang ở mức 22.952,37 VND. Tuy nhiên, tỷ giá mua vào, bán ra tại các ngân hàng lại khác nhau, thường sẽ có sự chênh lệch nhẹ. 

Để biết tỷ giá 1 đô la Mỹ hôm nay tương ứng với giá tiền Việt Nam ở các ngân hàng như thế nào, các bạn có thể tham khảo bảng sau: 

Bảng tỷ giá đô la Mỹ các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán tiền mặt

Bán chuyển khoản

ABBank

22.920

22.940

23.120

23.120

ACB

22.930

22.950

23.110

23.110

Agribank

22.895

22.925

23.105

 

Bảo Việt

22.900

22.900

 

23.120

BIDV

22.920

22.920

23.120

 

CBBank

22.910

22.930

 

23.110

Đông Á

22.940

22.940

23.100

23.100

Eximbank

22.930

22.950

23.110

 

GPBank

22.870

22.890

23.050

 

HDBank

22.930

22.950

23.110

 

Hong Leong

22.900

22.920

23.120

 

HSBC

22.935

22.935

23.115

23.115

Indovina

22.950

22.960

23.115

 

Kiên Long

22.930

22.950

23.120

 

Liên Việt

22.943

22.945

23.115

 

MSB

22.925

 

23.120

 

MB

22.925

22.935

23.135

23.135

Nam Á

22.870

22.920

23.120

 

NCB

22.910

22.930

23.110

23.130

OCB

22.917

22.937

23.272

23.102

OceanBank

22.943

22.945

23.115

 

PGBank

22.890

22.940

23.100

 

PublicBank

22.885

22.915

23.125

23.125

PVcomBank

22.920

22.890

23.130

23.130

Sacombank

22.930

22.950

23.145

23.115

Saigonbank

22.930

22.950

23.110

 

SCB

22.960

22.960

23.110

23.110

SeABank

22.920

22.920

23.220

23.120

SHB

22.915

22.925

23.105

 

Techcombank

22.905

22.925

23.125

 

TPB

22.875

22.920

23.120

 

UOB

22.850

22.910

23.150

 

VIB

22.900

22.920

23.120

 

VietABank

22.925

22.955

23.105

 

VietBank

22.920

22.940

 

23.100

VietCapitalBank

22.905

22.925

23.125

 

Vietcombank

22.910

22.940

23.140

 

VietinBank

22.910

22.930

23.130

 

VPBank

22.900

22.920

23.120

 

VRB

22.920

22.930

23.130

 

Đổi tiền Đô la Mỹ ở đâu hợp pháp, giá cao?

Như chúng ta đã thấy, tỷ giá mua vào, bán ra tiền đô la ở các ngân hàng có sự chênh lệch nhẹ. Do đó, trước khi thực hiện giao dịch đổi tiền USD sang tiền Việt, khách hàng có thể tham khảo, so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng để đưa ra lựa chọn đúng đắn nhất.

Khi thực hiện chuyển tiền tiền USD sang tiền Việt, khách hàng lưu ý nên tìm đến những ngân hàng uy tín, đảm bảo yếu tố pháp lý, được cấp giấy phép thu đổi ngoại tệ. Điều này không chỉ mang đến cho bạn sự an tâm mà còn tránh vi phạm pháp luật.

Cần lựa chọn địa chỉ đổi tiền Đô la Mỹ uy tín, có giấy phép thu đổi ngoại tệ.
Cần lựa chọn địa chỉ đổi tiền Đô la Mỹ uy tín, có giấy phép thu đổi ngoại tệ.

Ngoài việc đổi tiền Đô la sang tiền Việt tại các ngân hàng, bạn cũng có thể thực hiện giao dịch tại cửa hàng vàng bạc trang sức. Thế nhưng, hầu hết những nơi này đều là hoạt động tự phát, không được cấp phép hoạt động đổi tiền đô la Mỹ.

Để tránh những rủi ro tiềm ẩn có thể xảy ra, trước khi đổi tiền đô sang tiền Việt, khách hàng nên hỏi tiệm vàng, trang sức có giấy phép hợp pháp không? Nếu có thì mới giao dịch, ngược lại bạn không nên thực hiện việc chuyển đổi tại đây tránh nguy cơ thiệt hại về tài chính.

Trên đây là toàn bộ những thông tin liên quan đến việc chuyển đổi 1 triệu USD sang tiền Việt và nhiều mệnh giá khác. Việc cập nhật tỷ giá Đô mỗi ngày cũng như cách quy đổi sẽ giúp khách hàng chủ động hơn trong các giao dịch tiền tệ.

TÌM HIỂU THÊM:

Advertisement
Bài trướcQuy đổi: 1 Bảng Anh [GBP] bằng bao nhiêu tiền Việt Nam hôm nay?
Bài tiếp theoQuy đổi: 1 Đô la Mỹ [USD] bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?
Với hơn 5 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, đặc biệt là tín dụng, bảo hiểm và Fintech, mình hi vọng những kiến thức trên website sẽ giúp ích được cho bạn trong việc sử dụng các sản phẩm, dịch vụ ngân hàng một cách thông minh và hiệu quả nhất.