Advertisement

Nếu biết tỷ giá hiện tại, việc quy đổi tiền Đô la (USD) sang tiền Việt Nam không hề khó. Để biết 10 nghìn Đô bằng bao nhiêu tiền Việt, hãy tham khảo bài viết dưới đây.


Đô la Mỹ là một ngoại tệ phổ biến được sử dụng ở nhiều quốc gia trên thế giới. Do đó, sự thay đổi về tỷ giá hàng ngày của đồng Đô có ảnh hưởng trực tiếp đến tỷ giá ngoại tệ trên thế giới cũng như tiền Việt Nam. Với những ai có kế hoạch đi du lịch, du học, gửi tiền cho người thân ở nước ngoài hay đầu tư ngoại tệ thì cần cập nhật tỷ giá USD thường xuyên. Điều này giúp bạn dễ dàng biết được 1 USD bằng bao nhiêu tiền Việt hay 10.000 USD bằng bao nhiêu tiền Việt Nam.

Để biết chính xác 10 nghìn Đô bằng bao nhiêu tiền Việt, các bạn hãy cùng Ngân Hàng Việt tìm hiểu qua bài viết sau nhé!

10 nghìn Đô bằng bao nhiêu tiền Việt?

USD từ là viết tắt của Đô la Mỹ, Đô la, Đô. Đây là đồng tiền tệ chính thức của Hoa Kỳ, có thể lưu thông ở nhiều quốc gia khác nhau. Để biết 10 nghìn Đô bằng bao nhiêu tiền Việt, trước tiên bạn cần nắm được tỷ giá của đồng Đô ở thời điểm đổi so với tiền Việt.

10 nghìn Đô bằng bao nhiêu tiền Việt?
10 nghìn Đô bằng bao nhiêu tiền Việt?

Các bạn có thể quy đổi đơn vị nhỏ nhất là 1 USD ra tiền Việt Nam. Sau đó nhân với 10.000 Đô hoặc bất cứ con số nào mà bạn muốn đổi thì sẽ ra kết quả. 

Theo tỷ giá USD cập nhật mới nhất ngày hôm nay 26/09/2022 thì:

  • 1 USD to VND: 1 USD = 23.730,00 VND. 
  • 10 USD to VND: 10 USD = 237.300,00 VND. 
  • 50 USD to VND: 50 USD = 1.186.500,00 VND.
  • 100 USD to VND: 100 USD = 2.373.000,00 VND.
  • 1000 USD to VND: 1000 USD = 23.730.000,00 VND

Như vậy, 1 nghìn Đô bằng bao nhiêu tiền Việt Nam? Từ tỷ giá tiền Đô cập nhật mới nhất ngày hôm nay, chúng ta có thể tính chính xác 10.000 Đô ra tiền Việt như sau:

10.000 USD = 237.300.000,00 VND

Cách chuyển đổi tiền Đô (USD) sang tiền Việt Nam

Để chuyển đổi tiền Đô sang tiền Việt Nam nhanh chóng, chính xác, các bạn có thể áp dụng theo một số cách sau:

Đổi trực tiếp trên Google

Các bạn chỉ cần truy cập vào Google.com.vn, sau đó gõ từ khóa “1 USD to VND” hoặc bất cứ con số nào mà bạn muốn quy đổi. Sau đó nhấn Enter, Google sẽ trả ngay kết quả cho bạn.

Tiếp đó, tại phần khung phía dưới các bạn có thể nhập số tiền USD mà mình muốn quy đổi như 1 USD, 10 USD, 100 USD, 1000 USD, 10.000… sau đó Google sẽ hiển thị ngay kết quả. 

Với cách này, ngoài tiền Đô ra bạn còn có thể dễ dàng quy đổi cho nhiều loại tiền tệ khác nhau như Bảng Anh, Yên, Won…

Sử dụng website, công cụ đổi tiền Đô trực tuyến

Các bạn có thể sử dụng các từ khóa để tìm kiếm như: “1 USD to VND”, “đổi tiền Đô sang Việt Nam”… Lúc này, các website, công cụ đổi tiền trực tuyến sẽ hiện ra danh sách của Google. 

Bạn hãy truy cập vào trang web, công cụ đó và gõ số tiền, loại tiền muốn quy đổi. Kết quả sẽ hiển thị ra màn hình một cách chính xác và nhanh chóng.

Một số lưu ý khi đổi tiền Đổi sang tiền Việt

Để đổi tiền Đô sang tiền Việt có lợi nhất cho bản thân, các bạn hãy lưu ý một số vấn đề dưới đây:  

Một số lưu ý khi đổi tiền Đổi sang tiền Việt
Một số lưu ý khi đổi tiền Đổi sang tiền Việt

Tính toán số tiền Đô cần đổi sang tiền Việt

Việc tính toán số tiền Đô cần quy đổi sang tiền Việt sẽ giúp bạn lựa chọn được địa điểm đổi phù hợp. Nếu đổi quá nhiều thì nên đổi ở ngân hàng, còn nếu đổi ít thì có thể cân nhắc đổi ở tiệm vàng hoặc khách sạn.  

Tìm hiểu trước tỷ giá quy đổi ở các ngân hàng 

Trước khi quy đổi tiền Đô sang tiền Việt bạn cần tìm hiểu tỷ giá trước. Nếu đổi ít thì không quá ảnh hưởng, nhưng trường hợp đổi nhiều thì việc chênh lệch tỷ giá sẽ tạo ra một số tiền khá lớn với người đổi. Do đó, hãy tìm hiểu tỷ giá tiền Đô tại các ngân hàng để đưa ra lựa chọn có lợi cho mình, cũng có thể tham khảo tỷ giá 10.000 USD giữa các ngân hàng thông qua bảng sau:

Ngân hàngMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
ABBank235.500.000235.700.000238.900.000239.700.000
ACB235.700.000236.300.000239.000.000238.500.000
Agribank235.550.000235.650.000238.450.000
Bảo Việt235.600.000235.800.000238.400.000
BIDV235.900.000235.900.000238.700.000
CBBank235.600.000236.200.000238.600.000
Đông Á236.100.000236.100.000238.600.000238.100.000
Eximbank235.700.000235.900.000238.500.000
GPBank235.700.000236.100.000239.000.000
HDBank236.100.000236.300.000238.700.000
Hong Leong235.600.000235.800.000238.800.000
HSBC236.130.000236.130.000238.270.000238.270.000
Indovina236.050.000236.150.000238.150.000
Kiên Long236.300.000236.600.000238.400.000
Liên Việt235.400.000235.600.000239.900.000
MSB236.500.000235.900.000239.920.000238.630.000
MB235.750.000235.850.000238.800.000240.340.000
Nam Á235.150.000235.650.000238.450.000
NCB236.000.000236.200.000238.500.000239.700.000
OCB235.600.000236.100.000239.900.000238.600.000
OceanBank235.400.000235.600.000239.900.000
PGBank235.600.000236.100.000238.100.000
PublicBank235.350.000235.700.000238.500.000238.500.000
PVcomBank235.650.000235.450.000238.050.000238.050.000
Sacombank236.000.000236.310.000239.800.000238.300.000
Saigonbank235.700.000235.900.000239.950.000
SCB236.300.000236.300.000239.800.000238.300.000
SeABank235.750.000235.750.000239.800.000238.550.000
SHB235.700.000235.800.000238.400.000
Techcombank233.790.000233.850.000236.700.000
TPB235.300.000235.700.000240.100.000
UOB235.100.000235.600.000238.600.000
VIB235.500.000235.700.000240.000.000
VietABank235.800.000236.100.000238.200.000
VietBank235.700.000235.900.000238.100.000
VietCapitalBank235.500.000235.700.000239.700.000
Vietcombank235.400.000235.700.000238.500.000
VietinBank235.720.000235.920.000238.720.000
VPBank236.200.000236.400.000238.900.000
VRB235.700.000235.750.000238.550.000
Đơn vi: đồng

Lựa chọn hình thức đổi

  • Đổi tiền mặt – Bán tiền mặt: Sử dụng số tiền Đô đang có để lấy tiền Việt bằng tiền mặt.  
  • Đổi tiền chuyển khoản: Nếu tiền Đô nằm trong tài khoản, bạn có thể bán cho bên nhận, sau đó họ sẽ chuyển lại số tiền Việt vào tài khoản cho bạn. 

Như vậy, qua bài viết trên chắc hẳn bạn đã biết 1 nghìn Đô bằng bao nhiêu tiền Việt rồi phải không nào? Cách quy đổi tiền Đô sang tiền Việt cũng khá đơn giản và đảm bảo tính chính xác. Hãy cập nhật tỷ giá tiền Đô thường xuyên để lựa chọn thời điểm đổi phù hợp nhất nhé! 

TÌM HIỂU THÊM:

5/5 - (2 bình chọn)
Advertisement
Bài trước1 Cent bằng bao nhiêu đô Mỹ? Có các loại mệnh giá nào? 
Bài tiếp theo300 Đô la Mỹ (USD) bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?
Với gần 10 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, đặc biệt là mảng tín dụng, thẻ, bảo hiểm và fintech, mình hi vọng những kiến thức được chia sẻ trên website sẽ giúp ích được cho bạn trong việc sử dụng các sản phẩm, dịch vụ ngân hàng một cách thông minh và hiệu quả nhất.