Biểu phí và lãi suất thẻ tín dụng Vietcombank mới nhất 2022

97
Advertisement

Bài viết này sẽ cập nhật các thông tin về biểu phí và lãi suất thẻ tín dụng Vietcombank cũng như các lợi ích và ưu đãi mới nhất, hãy cùng theo dõi nhé!


Biểu phí và lãi suất là các yếu tố được khách hàng quan tâm nhất hiện nay khi sử dụng thẻ tín dụng của ngân hàng Vietcombank. 

Bài viết này sẽ cập nhật các thông tin về biểu phí và lãi suất thẻ tín dụng Vietcombank cũng như các lợi ích và ưu đãi mới nhất, hãy cùng theo dõi nhé!

Giới thiệu thẻ tín dụng Vietcombank

Thẻ tín dụng Vietcombank là loại thẻ do ngân hàng Vietcombank liên kết với các tổ chức thẻ phát hành, cho phép khách hàng có thể chi tiêu trước trả tiền sau. 

Dựa vào mức thu nhập và mức độ uy tín của mỗi khách hàng mà Vietcombank sẽ cấp trên thẻ 1 hạn mức tín dụng khác nhau.

Khi sử dụng thẻ tín dụng Vietcombank, khách hàng sẽ được hưởng những lợi ích sau:

  • Sở hữu ngay món đồ yêu thích khi chưa có đủ tiền mặt.
  • Phí giao dịch ngoại tệ thấp, chỉ khoảng 2% tổng số tiền giao dịch.
  • Lãi suất thấp, chỉ từ 15% năm, chỉ tính lãi suất từ ngày thứ 45.Lợi ích lớn khác .
  • Thẻ có thể sử dụng linh hoạt trên toàn cầu.
  • Kiểm soát được hoạt động chi tiêu qua ứng dụng online của Vietinbank
  • Tính bảo mật cao nhờ sử dụng công nghệ chip mới và hiện đại nhất.
  • Được mua sắm trả góp lãi suất 0% tại các đối tác của Vietcombank
  • Có thể rút tiền mặt tại tất cả các cây ATM trong và ngoài nước có biểu tượng Visa.
Đôi nét về thẻ tín dụng Vietcombank
Đôi nét về thẻ tín dụng Vietcombank

Biểu phí thẻ tín dụng Vietcombank

Biểu phí thẻ tín dụng Vietcombank

Loại phí Loại thẻ Mức phí
Phí thường niên Hạng thẻ Vàng Thẻ chính: 200.000VNĐ/thẻ
Thẻ phụ:    100.000VNĐ/thẻ
Hạng thẻ chuẩn Thẻ chính: 100.000VNĐ/thẻ
Thẻ phụ:    50.000VNĐ/thẻ
Lãi suất cho vay Thay đổi theo thông báo của Ngân hàng ghi trong sao kê
Vượt hạn mức từ 01 đến 05 ngày 8%/năm (số tiền vượt quá hạn mức)
Vượt hạn mức từ 06 đến 15 ngày 10%/năm (số tiền vượt quá hạn mức)
Vượt hạn mức trên 15 ngày 15%/năm (số tiền vượt quá hạn mức)
Phí chậm thanh toán 3% số tiền chậm thanh toán
Tối thiểu 50.000VNĐ
Phí rút tiền mặt  
– Trong lãnh thổ Việt Nam 4% tổng số tiền rút (Tối thiểu 50.000VNĐ)
– Ngoài lãnh thổ Việt Nam 6% tổng số tiền rút (Tối thiểu 50.000VNĐ)
Phí tăng hạn mức tín dụng tạm thời 30.000VNĐ/giao dịch
Phí tra soát 50.000VNĐ/lần
Phí cấp lại thẻ (theo yêu cầu của chủ thẻ) 50.000VNĐ/thẻ
Phí cấp lại pin 30.000 VNĐ/lần
Phí thông báo thẻ mất cắp, thất lạc 50.000VNĐ/thẻ
Phí chênh lệch tỷ giá 0% – 1.0% giá trị giao dịch (không áp dụng cho giao dịch VNĐ)
Phí hủy thẻ 50.000 VND

Lãi suất thẻ tín dụng Vietcombank

Loại thẻ Hạng thẻ Lãi suất / năm
Dành cho các loại thẻ tín dụng quốc tế thương hiệu Visa / Master / Amex / JCB / Union Pay Hạng thẻ chuẩn 18%
Hạng thẻ vàng 15%
Hạng thẻ cao cấp (Signature/Platinum/World 17%
Dành cho thẻ đồng thương hiệu Vietcombank Viettravel Visa 17%
Thẻ đồng thương hiệu – Takashimaya – Vietcombank Visa Hạng thẻ chuẩn 18%
Hạng thẻ vàng 17%
Thẻ đồng thương hiệu – Saigon Centre – Takashimaya – Vietcombank JCB 18%

Trên đây là biểu phí và lãi suất thẻ tín dụng Vietcombank mới nhất 2022, hi vọng sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình sử dụng. 

TÌM HIỂU THÊM:

5/5 - (1 bình chọn)
Advertisement
Là một Blogger, tác giả, biên tập viên với gần 7 năm kinh nghiệm làm việc chuyên sâu trong lĩnh vực ngân hàng, tài chính, bảo hiểm và fintech. Mình hi vọng những kiến thức được chia sẻ trên website sẽ giúp ích cho bạn trong việc sử dụng các sản phẩm, dịch vụ ngân hàng một cách thông minh và hiệu quả nhất.