Advertisement

Vàng 24K hay còn gọi là vàng ta là loại vàng được rất nhiều người đầu tư và tích lũy. Vì thế việc theo dõi giá vàng 24K hôm nay là điều rất quan trọng.


Sau những đợt tăng giá mạnh nhất từ trước đến nay thì những ngày qua giá vàng 24K đang có xu hướng giảm dần. Việc giá vàng tăng hay giảm không chỉ đánh giá tình hình tài chính thế giới mà còn là bức tranh phản ánh sự chuyển động của nền kinh tế Việt Nam.

Bên cạnh đó, việc cập nhật giá vàng liên tục cũng sẽ giúp các nhà đầu tư dễ dàng đưa ra được kế hoạch tài chính phù hợp cho bản thân mình.

Ở bài viết này, Ngân hàng Việt muốn chia sẻ đến bạn kiến thức về vàng 24K là gì, cũng như giá vàng 24K mới nhất hôm nay là bao nhiêu tiền 1 Chỉ.

Vàng 24K là gì?

Vàng 24K hay còn được gọi là vàng ta, vàng 9999, vàng bốn số 9, vàng 10 tuổi. Đây là loại vàng nguyên chất, có hàm lượng vàng lên đến 99,99% (gần 100%). Cũng bởi vì vàng 24K có độ tinh khiết cao, không pha thêm bất cứ tạp chất nào nên có giá trị cao nhất trên thị trường.

Hình ảnh vàng miếng 24K
Hình ảnh vàng miếng 24K

Đặc điểm của vàng 24K là có màu váng ánh kim, khá mềm. Vì thế, vàng 24K thường được dùng để tích trữ ở dạng thỏi hoặc dạng miếng chứ ít được dùng làm trang sức do khó gia công như các loại vàng khác. 

Phân biệt vàng 24K và các loại vàng khác

Trên thị trường có rất nhiều loại vàng khác nhau, ngoài vàng 24K thì chúng ta có thể kể đến các loại vàng 10K, 14K, 16K, 18K, vàng trắng… 

Để phân biệt vàng 24K với các loại vàng khác thì chúng ta chỉ cần nắm rõ đặc tính của nó.

  • Màu sắc: Vàng 24K là vàng nguyên chất nên có màu vàng đậm và khá mềm. Các loại vàng khác vì trong thành phần có hợp kim nên cứng hơn, màu cũng sáng hơn.
  • Cắn vàng: Nếu bạn dùng răng cắn mà để lại dấu thì đó là vàng 24K vì loại vàng này khá mềm. Còn nếu bạn cắn mà không để lại dấu thì đó là vàng pha kim loại.
  • Nét chạm trổ, vết khắc: Vết chạm trổ, khắc trên trang sức vàng 24K có màu đẹp, các góc cạnh không bị đổi màu. Đối với các loại vàng pha kim loại thì vết chạm trổ, điêu khắc xuất hiện màu xanh lá cây hoặc đen.
  • Dùng Axit Nitric (HNO3): Bạn cho vàng vào dung dịch Axit Nitric. Nếu món trang sức đó không đổi màu đó là vàng 24K. Còn trang sức chuyển sang màu hơi nâu thì đó là vàng 10K, 14K, 18K hoặc vàng trắng.

Giá vàng 24K bao nhiêu tiền 1 Chỉ?

Trong ngành kim hoàn tại Việt Nam hiện nay, vàng được tính theo đơn vị là Lượng hoặc Lạng hoặc Chỉ hoặc Phân. Một lượng vàng có khối lượng 37,50g; một Chỉ bằng 1/10 Lượng vàng.

Để biết giá vàng 24K hôm nay ngày 05/10/2022 bao nhiêu tiền, các bạn hãy tham khảo bảng cập nhật giá vàng chi tiết tại một số tỉnh thành sau đây.

Giá vàng SJC các tỉnh:

Khu vực

Loại vàng

Mua vào

Bán ra

Hồ Chí Minh

Vàng SJC 1L – 10L

6.555.000

6.655.000

Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ

5.255.000

5.355.000

Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ

5.255.000

5.365.000

Vàng nữ trang 99,99%

5.235.000

5.315.000

Vàng nữ trang 99%

5.132.400

5.262.400

Vàng nữ trang 75%

3.801.600

4.001.600

Vàng nữ trang 58,3%

2.914.000

3.114.000

Vàng nữ trang 41,7%

2.031.600

2.231.600

Hà Nội

Vàng SJC 1L – 10L

6.555.000

6.657.000

Đà Nẵng

Vàng SJC 1L – 10L

6.555.000

6.657.000

Nha Trang

Vàng SJC 1L – 10L

6.555.000

6.657.000

Cà Mau

Vàng SJC 1L – 10L

6.555.000

6.657.000

Huế

Vàng SJC 1L – 10L

6.552.000

6.658.000

Bình Phước

Vàng SJC 1L – 10L

6.553.000

6.657.000

Biên Hòa

Vàng SJC 1L – 10L

6.555.000

6.655.000

Miền Tây

Vàng SJC 1L – 10L

6.555.000

6.655.000

Quãng Ngãi

Vàng SJC 1L – 10L

6.555.000

6.655.000

Long Xuyên

Vàng SJC 1L – 10L

6.557.000

6.660.000

Bạc Liêu

Vàng SJC 1L – 10L

6.555.000

6.657.000

Quy Nhơn

Vàng SJC 1L – 10L

6.553.000

6.657.000

Phan Rang

Vàng SJC 1L – 10L

6.553.000

6.657.000

Hạ Long

Vàng SJC 1L – 10L

6.553.000

6.657.000

Quảng Nam

Vàng SJC 1L – 10L

6.553.000

6.657.000

 Đơn vị: Đồng/chỉ

Giá vàng 24K tại một số ngân hàng:

Ngân hàng

Loại

Mua vào

Bán ra

ACB

ACB: Giá Vàng KD tại TP.Hồ Chí Minh

48,000,000

 (+500,000)

52,800,000

 (+1,300,000)

ACB: Giá Vàng KD tại Miền Nam (Ninh Thuận đến Cà Mau)

48,000,000

52,800,000

Exim

Vàng miếng SJC 99,99 – series 1 ký tự

55,810,000

 (-150,000)

56,450,000

 (-150,000)

Vàng miếng SJC 99,99 – series 2 ký tự

55,950,000

 (-150,000)

56,450,000

 (-150,000)

Sacom

XBJ

49,000,000

(0)

52,000,000

(0)

XAU

64,750,000

 (+150,000)

65,750,000

 (+250,000)

Techcom

Tỷ giá vàng

69,500,000

 (+200,000)

71,500,000

 (+1,100,000)

Vietin

Vàng nhẫn VTG

57,250,000

 (-50,000)

57,970,000

 (-50,000)

Vàng miếng SJC 99.99

57,250,000

 (-50,000)

57,970,000

 (-50,000)

Đông Á

SJC

64,750,000

 (+50,000)

65,750,000

 (+50,000)

PNJ_DAB

51,300,000

 (+700,000)

52,300,000

 (+700,000)

 Đơn vị tính: Đồng/chỉ

Giá vàng Doji

Địa phương

Loại

Mua Vào

Bán Ra

HÀ NỘI

Hưng Thịnh Vượng

5,200,000

5,310,000

Nguyên Liệu 99.99

5,185,000

5,225,000

Nguyên Liệu 99.9

5,180,000

5,220,000

Nữ Trang 99.99

5,155,000

5,275,000

Nữ Trang 99.9

5,145,000

5,265,000

Nữ Trang 99

5,075,000

5,230,000

Nữ Trang 75 (18k)

3,711,000

5,311,000

Nữ Trang 68 (16k)

4,126,000

4,476,000

Nữ Trang 58.3 (14k)

2,817,000

3,817,000

Nữ Trang 41.7 (10k)

2,023,000

2,273,000

ĐÀ NẴNG

Hưng Thịnh Vượng

5,200,000

5,310,000

Nguyên Liệu 99.99

5,190,000

5,235,000

Nguyên Liệu 99.9

5,185,000

5,230,000

Nữ Trang 99.99

5,155,000

5,275,000

Nữ Trang 99.9

5,145,000

5,265,000

Nữ Trang 99

5,075,000

5,230,000

Nữ Trang 75 (18k)

3,711,000

5,311,000

Nữ Trang 68 (16k)

4,126,000

4,476,000

Nữ Trang 58.3 (14k)

2,817,000

3,817,000

Nữ Trang 41.7 (10k)

2,023,000

2,273,000

HỒ CHÍ MINH

Hưng Thịnh Vượng

5,200,000

5,310,000

Nguyên Liệu 99.99

5,140,000

5,240,000

Nguyên Liệu 99.9

5,135,000

5,235,000

Nữ Trang 99.99

5,155,000

5,275,000

Nữ Trang 99.9

5,145,000

5,265,000

Nữ Trang 99

5,075,000

5,230,000

Nữ Trang 75 (18k)

3,711,000

5,311,000

Nữ Trang 68 (16k)

2,718,000

2,788,000

Nữ Trang 58.3 (14k)

2,817,000

3,817,000

Nữ Trang 41.7 (10k)

Đơn vị tính: Đồng/chỉ

Nhận xét:

  • Giá vàng 24K hôm nay có xu hướng giảm ở hầu hết các thương hiệu. Cụ thể, giá vàng 24K đang ở mức mức 54,75 triệu đồng/lượng (mua vào) và 55,15 triệu đồng/lượng (bán ra).
  • Giá vàng SJC niêm yết ở các ngân hàng dao động từ 41 – 54,85 triệu đồng/lượng (mua vào) và từ 41,8 – 55,80 triệu đồng/lượng (bán ra).

Vàng 24K bán ra có bị lỗ không?

Đây là điều mà rất nhiều khách hàng thắc mắc trong quá trình đầu tư vàng hiện nay. Theo đó, việc vàng 24K bán ra có lỗ hay không còn tùy thuộc vào tình hình tài chính, kinh tế trên thế giới. Bởi, thực tế giá vàng đang có những biến động lên xuống thất thường mỗi ngày, mỗi giờ.

Vàng 24K bán ra có bị lỗ không?
Vàng 24K bán ra liệu có bị lỗ không?

Do đó, khi mua bán vàng 24K bạn cũng cần có kiến thức để nắm bắt sự thay đổi của thị trường. Muốn bán ra sinh lời tốt, bạn nên chờ thời điểm vàng tăng giá cao. Còn nếu mua vào để tích trữ thì bạn nên chọn lúc vàng xuống thấp thì sẽ giúp tiết kiệm chi phí.

Để chủ động cho việc quyết định bán ra hay mua vào, bạn nên thường xuyên cập nhật giá vàng thường xuyên. Điều này sẽ giúp bạn tránh được tình trạng rủi ro trong quá trình đầu tư.

Một số lưu ý khi mua vàng 24K

Để quá trình trao đổi mua vàng 24K diễn ra nhanh chóng, thuận tiện và an toàn các bạn cần lưu ý một số vấn đề sau đây:

  • Lựa chọn những địa điểm bán vàng uy tín nhằm tránh mua phải vàng giả hoặc mua với giá cao. Tốt nhất bạn nên cập nhật, so sánh tỷ giá mua vào bán ra tại nhiều địa chỉ để đưa ra lựa chọn tốt nhất.
  • Bạn phải xác định giá vàng sẽ thường xuyên thay đổi, vì thế cần cân nhắc thận trọng khi đầu tư.
  • Theo dõi diễn biến thị trường trước khi đầu tư vàng sẽ giúp bạn có những nhìn nhận chính xác về thời điểm mua hoặc bán vàng.
  • Việc đầu tư vàng có thể bắt đầu kể cả khi bạn có một khoản tiền nhỏ. Với số vốn ít ỏi, bạn có thể lựa chọn mua vàng trang sức (nhẫn, kiềng, vòng tai, vòng tay) hoặc vàng miếng nhỏ.

Như vậy có thể thấy rằng, vàng 24K là loại vàng có giá trị rất cao và mức giá biến động liên tục mỗi ngày. Vì thế, việc thường xuyên cập nhật giá vàng 24K hôm nay bao nhiêu tiền 1 Chỉ, 1 Lượng sẽ giúp khách hàng có quyết định đúng đắn, mang lại nhiều lợi nhuận nhất.

TÌM HIỂU THÊM:

 

5/5 - (2 bình chọn)
Advertisement
Bài trướcGiá vàng 9999 hôm nay bao nhiêu tiền 1 Chỉ?
Bài tiếp theoQuy đổi 1KG vàng bằng bao nhiêu Cây, Lượng, Chỉ, Tiền?
Với gần 10 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, đặc biệt là mảng tín dụng, thẻ, bảo hiểm và fintech, mình hi vọng những kiến thức được chia sẻ trên website sẽ giúp ích được cho bạn trong việc sử dụng các sản phẩm, dịch vụ ngân hàng một cách thông minh và hiệu quả nhất.