Giá Vàng Tây 10K, 14K, 16K, 18K hôm nay 30/10/2020 bao nhiêu tiền 1 chỉ?

36045

Thường xuyên cập nhật giá vàng Tây và xu hướng biến động giá là điều hết sức cần thiết giúp các nhà đầu tư mua bán vàng dễ thu được lời nhiều nhất. Vậy, vàng Tây 10K, 14K, 16K và 18K hôm nay giá bao nhiêu tiền 1 chỉ? Hãy tham khảo ngay bài viết dưới đây.

Giá vàng Tây hôm nay bao nhiêu tiền 1 chỉ?

Với người Việt thay vì việc tích trữ vàng tây người ta thường chọn tích trữ vàng ta vì vàng Tây có giá trị không cao bằng vàng ta. Ngoài ra, các cửa hàng thường mua lại vàng Tây từ khách hàng với giá trị bị giảm khá nhiều, có thể lên đến 30%.

Giá vàng tây hôm nay
Mặc dù không cao bằng vàng ta nhưng vàng tây vẫn là trang sức có giá trị.

Mặc dù vậy, vàng Tây vẫn được coi là một loại trang sức có giá trị cao. Theo như bảng cập nhật giá vàng Tây mới nhất hôm nay tại các trung tâm vàng bạc nổi tiếng trên cả nước thì giá vàng Tây có biến động nhẹ ở một số hàm lượng vàng từ 10K, 14K, 18K. Giá dao động như sau:

  • Giá vàng tây 10K: Mua vào – Bán ra dao động từ 1.426.000đ/chỉ – 1.576.000đ/chỉ.
  • Giá vàng tây 14K: Mua vào – Bán ra dao động từ 3.005.000đ/chỉ – 3.205.000đ/chỉ.
  • Giá vàng tây 16K: Mua vào – Bán ra dao động từ 3.598.000đ/chỉ – 3.898.000đ/chỉ.
  • Giá vàng tây 18K: Mua vào – Bán ra dao động từ 3.995.000đ/chỉ – 4.195.000đ/chỉ.




Trong đó, tùy thuộc vào chất lượng, thiết kế của vàng và độ uy tín mà các cửa hàng vàng bạc mà sẽ sự chênh lệch giá bán vàng Tây.

Dưới đây là bảng giá vàng Tây cụ thể ngày hôm nay tại các thương hiệu uy tín:

Loại Mua vào Bán ra
Hôm nay (30/10/2020) Hôm qua (29/10/2020) Hôm nay (30/10/2020) Hôm qua (29/10/2020)
SJC
Vàng tây 10K HCM 20,441 20,483 22,441 22,483
Vàng tây 14K HCM 29,314 29,373 31,314 31,473
Vàng tây 18K HCM 38,242
38,317 40,242 40,317
DOJI
Vàng tây 10K HN 1,426 1,426 1,576 1,576
Vàng tây 14k HN 2,958 2,967 3,158 3,167
Vàng tây 16k HN 3,541 3,556 3,841 3,856
Vàng tây 18k HN 3,935 3,946 4,135 4,146
Vàng tây 14k HCM 2,9758 2,957 3,158 3,167
Vàng tây 16k HCM 3,541 3,556 3,841 3,856
Vàng tây 18k HCM 3,935 3,946 4,135 4,146
Doji 10k nhẫn HTV 1,426 1,426 1,576 1,576
Doji 14k nhẫn HTV 2,958 2,967 3,158 3,1767
Doji 16k nhẫn HTV 3,541 3,556 3,841 3,856
Doji 18k nhẫn HTV 3,935 3,946 4,135 4,146
Các thương hiệu vàng khác
PNJ NT 10k 21,010 21,070 22,410 22,470
PNJ NT 14k 30,050 30,140 31,450 31,540
PNJ NT 18k 38,880 38,990 40,280 40,390
Ngọc Hải 17K Bến Tre 35,470 35,550 40,450 40,530
Ngọc Hải 17K HCM 35,470 35,550 40,450 40,530
Ngọc Hải 17K Tân Hiệp 35,470 35,550 40,450 40,530
Ngọc Hải 17K Long An 35,470 35,550 40,450 40,530

(Đơn vị: 1.000đ)

Chú thích:

  • Màu Đỏ: Giá vàng xuống
  • Màu Xanh: Giá vàng lên

Đánh giá: Dựa vàng bảng giá vàng Tây trên chúng ta có thể nhận thấy sự biến động giảm nhẹ của Vàng 10K, 14K, 18K. Trong khi đó, vàng 16K lại có dấu hiệu tăng nhẹ so với hôm qua.


Có những loại vàng tây nào?

Vàng tây là hợp chất của vàng và một số kim loại khác. Vì thế người ta dựa vào hàm lượng sẽ chia ra các loại vàng khác nhau như:

  • Vàng 9K
  • Vàng 10K
  • Vàng 14K
  • Vàng 18K
  • Vàng 24K,…

Trong đó, vàng 24K là vàng có hàm lượng vàng lên đến 99,99% và còn có tên gọi khác đó chính là vàng 9999 hay vàng ròng. Số lượng hàm lượng vàng sẽ giảm theo số K tương ứng.



Cách tính tuổi vàng 10K, 14K, 18K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K*
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8 K


Lưu ý:
Loại vàng có hàm lượng vàng 70% (đạt chuẩn 18K – 7 tuổi) là loại vàng không theo chuẩn chung vì thế họ thường dùng loại vàng này để chế tác các loại trang sức. Chính vì điều này, khi mua vàng bạn cần xác định rõ hàm lượng % vàng để tránh mua nhầm vàng 18K nhé.

Trên đây là toàn bộ thông tin về gía vàng tây 10K, 14K, 16K, 18K hôm nay. Hãy theo dõi Ngân hàng Việt để cập nhật nhanh chóng và chính xác nhất giá vàng Tây theo từng ngày.

XEM THÊM:

Với hơn 5 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, đặc biệt là fintech, mình hi vọng những kiến thức được đúc kết trên blog này sẽ giúp ích được cho bạn trong việc sử dụng các sản phẩm, dịch vụ ngân hàng một cách thông minh và hiệu quả.

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây